Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kiên Sĩ

Kiên định · Kẻ sĩ. Thường đặt cho bé trai.

堅士Kiên Sĩ
KimCổ điển

Kiên Sĩ — Kiên định · Kẻ sĩ

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Kiên Sĩ

  • Tên đệm堅Kiên11 nétThổThanh ngang

    Kiên định — Bền chặt.

    Ý nghĩa chữ Kiên
  • Tên chính士Sĩ3 nétKimThanh ngã

    Kẻ sĩ — Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.

    Ý nghĩa chữ Sĩ

Tên Kiên Sĩ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kiên Sĩ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kiên Sĩngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã83Tốt
Trần Kiên Sĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã76Tốt
Lê Kiên Sĩngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã77Tốt
Phạm Kiên Sĩnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã68Khá
Hoàng Kiên Sĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã83Tốt
Huỳnh Kiên Sĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã83Tốt

Cùng viết không dấu “kien si”

Tên đệm khác đi với Sĩ

Tên khác có đệm Kiên

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Kiên Sĩ

Tên Kiên Sĩ có nghĩa là gì?

Kiên Sĩ (堅 士): Kiên định · Kẻ sĩ. Kiên nghĩa là kiên định, Sĩ nghĩa là kẻ sĩ.

Tên Kiên Sĩ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Sĩ, tên Kiên Sĩ thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Kiên Sĩ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Kiên Sĩ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.