Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Việt Vương

Vượt lên · Vương giả. Thường đặt cho bé trai.

越王Việt Vương
KimTên phổ biếnHài hòa

Việt Vương — Vượt lên · Vương giả

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Việt Vương

  • Tên đệm越Việt12 nétThổThanh nặng

    Vượt lên — Qua, vượt qua. Như độ lượng tương việt 度量相越 độ lượng cùng khác nhau. Sự gì quá lắm cũng gọi là việt.

    Ý nghĩa chữ Việt
  • Tên chính王Vương4 nétKimThanh ngang

    Vương giả — Vua.

    Ý nghĩa chữ Vương

Tên Việt Vương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Việt Vương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Việt Vươngngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang82Tốt
Trần Việt Vươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang80Tốt
Lê Việt Vươngngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang94Rất tốt
Phạm Việt Vươngnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang87Rất tốt
Hoàng Việt Vươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang82Tốt
Huỳnh Việt Vươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang82Tốt

Tên đệm khác đi với Vương

Tên khác có đệm Việt

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Việt Vương

Tên Việt Vương có nghĩa là gì?

Việt Vương (越 王): Vượt lên · Vương giả. Việt nghĩa là vượt lên, Vương nghĩa là vương giả.

Tên Việt Vương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Vương, tên Việt Vương thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Việt Vương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Việt Vương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.