Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Việt Đức
Vượt lên · Đức độ. Thường đặt cho bé trai.
Việt Đức — Vượt lên · Đức độ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — sắc (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Việt Đức
- Tên đệm越Việt12 nétThổThanh nặng
Vượt lên — Qua, vượt qua. Như độ lượng tương việt 度量相越 độ lượng cùng khác nhau. Sự gì quá lắm cũng gọi là việt.
Ý nghĩa chữ Việt - Tên chính德Đức15 nétHỏaThanh sắc
Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.
Ý nghĩa chữ Đức
Tên Việt Đức hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Việt Đức với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Việt Đứcngã — nặng — sắc | ngã — nặng — sắc | 76Tốt |
| Trần Việt Đứchuyền — nặng — sắc | huyền — nặng — sắc | 75Tốt |
| Lê Việt Đứcngang — nặng — sắc | ngang — nặng — sắc | 86Rất tốt |
| Phạm Việt Đứcnặng — nặng — sắc | nặng — nặng — sắc | 72Tốt |
| Hoàng Việt Đứchuyền — nặng — sắc | huyền — nặng — sắc | 88Rất tốt |
| Huỳnh Việt Đứchuyền — nặng — sắc | huyền — nặng — sắc | 88Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Đức
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Hoài Đức懷德 · Hoài bão · Đức độHỏa
- Minh Đức明德 · Sáng tỏ · Đức độHỏa
- Trung Đức忠德 · Trung thành · Đức độHỏa
- Hoàng Đức皇德 · Huy hoàng · Đức độHỏa
- Huyền Đức玄德 · Huyền diệu · Đức độHỏa
- Văn Đức文德 · Văn chương · Đức độHỏa
- Chí Đức志德 · Ý chí · Đức độHỏa
- Trí Đức智德 · Trí tuệ · Đức độHỏa
- Bảo Đức寶德 · Quý báu · Đức độHỏa
Tên khác có đệm Việt
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Việt Anh越英 · Vượt lên · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Việt Cường越強 · Vượt lên · Mạnh mẽMộc
- Việt Phương越芳 · Vượt lên · Hương thơmMộc
- Việt Hưng越興 · Vượt lên · Hưng thịnhThủy
- Việt Khánh越慶 · Vượt lên · Mừng vuiHỏa
- Việt Quyết越決 · Vượt lên · Quyết đoánThủy
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Việt Đức
Tên Việt Đức có nghĩa là gì?
Việt Đức (越 德): Vượt lên · Đức độ. Việt nghĩa là vượt lên, Đức nghĩa là đức độ.
Tên Việt Đức thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đức, tên Việt Đức thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Việt Đức đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Việt Đức có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
