Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Huyền Đức

Huyền diệu · Đức độ. Thường đặt cho bé trai.

玄德Huyền Đức
HỏaTên phổ biếnHài hòa

Huyền Đức — Huyền diệu · Đức độ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Huyền Đức

  • Tên đệm玄Huyền5 nétThủyThanh huyền

    Huyền diệu — Đen, sắc đen mà không có màu mỡ gọi là huyền.

    Ý nghĩa chữ Huyền
  • Tên chính德Đức15 nétHỏaThanh sắc

    Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đức

Tên Huyền Đức hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Huyền Đức với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Huyền Đứcngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc69Khá
Trần Huyền Đứchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc68Khá
Lê Huyền Đứcngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc59Khá
Phạm Huyền Đứcnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc72Tốt
Hoàng Huyền Đứchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc69Khá
Huỳnh Huyền Đứchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc69Khá

Tên đệm khác đi với Đức

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Huyền Đức

Tên Huyền Đức có nghĩa là gì?

Huyền Đức (玄 德): Huyền diệu · Đức độ. Huyền nghĩa là huyền diệu, Đức nghĩa là đức độ.

Tên Huyền Đức thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đức, tên Huyền Đức thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Huyền Đức đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Huyền Đức có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.