Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Trung Đức

Trung thành · Đức độ. Thường đặt cho bé trai.

忠德Trung Đức
HỏaTên phổ biếnCổ điển

Trung Đức — Trung thành · Đức độ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Trung Đức

  • Tên đệm忠Trung8 nétHỏaThanh ngang

    Trung thành — Thực, dốc lòng, hết bổn phận mình là trung.

    Ý nghĩa chữ Trung
  • Tên chính德Đức15 nétHỏaThanh sắc

    Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đức

Tên Trung Đức hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Trung Đức với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Trung Đứcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc81Tốt
Trần Trung Đứchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc91Rất tốt
Lê Trung Đứcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc89Rất tốt
Phạm Trung Đứcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc79Tốt
Hoàng Trung Đứchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc81Tốt
Huỳnh Trung Đứchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc81Tốt

Cùng viết không dấu “trung duc”

Tên đệm khác đi với Đức

Tên khác có đệm Trung

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Trung Đức

Tên Trung Đức có nghĩa là gì?

Trung Đức (忠 德): Trung thành · Đức độ. Trung nghĩa là trung thành, Đức nghĩa là đức độ.

Tên Trung Đức thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đức, tên Trung Đức thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Trung Đức đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Trung Đức có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.