Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Chí Đức
Ý chí · Đức độ. Thường đặt cho bé trai.
Chí Đức — Ý chí · Đức độ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — sắc (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Chí Đức
- Tên đệm志Chí7 nétHỏaThanh sắc
Ý chí — Chí, nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ 志士 nghĩa là tâm có chủ trương, không có a dua theo đời vậy.
Ý nghĩa chữ Chí - Tên chính德Đức15 nétHỏaThanh sắc
Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.
Ý nghĩa chữ Đức
Tên Chí Đức hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Chí Đức với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Chí Đứcngã — sắc — sắc | ngã — sắc — sắc | 59Khá |
| Trần Chí Đứchuyền — sắc — sắc | huyền — sắc — sắc | 84Tốt |
| Lê Chí Đứcngang — sắc — sắc | ngang — sắc — sắc | 69Khá |
| Phạm Chí Đứcnặng — sắc — sắc | nặng — sắc — sắc | 67Khá |
| Hoàng Chí Đứchuyền — sắc — sắc | huyền — sắc — sắc | 71Tốt |
| Huỳnh Chí Đứchuyền — sắc — sắc | huyền — sắc — sắc | 71Tốt |
Cùng viết không dấu “chi duc”
Tên đệm khác đi với Đức
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Hoài Đức懷德 · Hoài bão · Đức độHỏa
- Minh Đức明德 · Sáng tỏ · Đức độHỏa
- Trung Đức忠德 · Trung thành · Đức độHỏa
- Hoàng Đức皇德 · Huy hoàng · Đức độHỏa
- Huyền Đức玄德 · Huyền diệu · Đức độHỏa
- Văn Đức文德 · Văn chương · Đức độHỏa
- Việt Đức越德 · Vượt lên · Đức độHỏa
- Trí Đức智德 · Trí tuệ · Đức độHỏa
- Bảo Đức寶德 · Quý báu · Đức độHỏa
Tên khác có đệm Chí
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
- Chí Hưng志興 · Ý chí · Hưng thịnhThủy
- Chí Thanh志清 · Ý chí · Trong sạchThủy
- Chí Công志公 · Ý chí · Công chínhKim
- Chí Hoàng志皇 · Ý chí · Huy hoàngKim
- Chí Nhân志仁 · Ý chí · Nhân áiKim
- Chí Tài志才 · Ý chí · Tài năngKim
- Chí Thành志成 · Ý chí · Thành côngKim
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Chí Đức
Tên Chí Đức có nghĩa là gì?
Chí Đức (志 德): Ý chí · Đức độ. Chí nghĩa là ý chí, Đức nghĩa là đức độ.
Tên Chí Đức thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đức, tên Chí Đức thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Chí Đức đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Chí Đức có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
