Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hoàng Đức

Huy hoàng · Đức độ. Thường đặt cho bé trai.

皇德Hoàng Đức
HỏaTên phổ biếnHài hòa

Hoàng Đức — Huy hoàng · Đức độ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hoàng Đức

  • Tên đệm皇Hoàng9 nétKimThanh huyền

    Huy hoàng — To lớn, tiếng gọi tôn kính. Như hoàng tổ 皇祖 ông, hoàng khảo 皇考 cha, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hoàng
  • Tên chính德Đức15 nétHỏaThanh sắc

    Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đức

Tên Hoàng Đức hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hoàng Đức với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hoàng Đứcngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc84Tốt
Trần Hoàng Đứchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc84Tốt
Lê Hoàng Đứcngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc76Tốt
Phạm Hoàng Đứcnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc67Khá
Hoàng Hoàng Đứchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc84Tốt
Huỳnh Hoàng Đứchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc84Tốt

Cùng viết không dấu “hoang duc”

Tên đệm khác đi với Đức

Tên khác có đệm Hoàng

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Hoàng Đức

Tên Hoàng Đức có nghĩa là gì?

Hoàng Đức (皇 德): Huy hoàng · Đức độ. Hoàng nghĩa là huy hoàng, Đức nghĩa là đức độ.

Tên Hoàng Đức thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đức, tên Hoàng Đức thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Hoàng Đức đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hoàng Đức có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.