Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hoàng, Hoằng

Không dấu cùng viết là "hoang" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

皇9 nét Khang Hy

Tên Hoàng

Huy hoàng.

  • Chữ Hán: 皇
  • Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 皇 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. To lớn, tiếng gọi tôn kính. Như hoàng tổ 皇祖 ông, hoàng khảo 皇考 cha, v.v.
  2. Vua, từ nhà Tần trở về sau đều gọi vua là Hoàng đế 皇帝.
  3. Hoàng hoàng 皇皇 rực rỡ, ngơ ngác, sợ hãi. Như Khổng Tử tam nguyệt vô quân tắc hoàng hoàng như dã 孔子三月無君,則皇皇如也 (Mạnh Tử 孟子) đức Khổng Tử ba tháng không giúp được vua thì ngơ ngác cả người, nhân tâm hoàng hoàng 人心皇皇 lòng người sợ hãi nao nao.
  4. Đường hoàng chính đại cao minh.

Tên đệm hay đi cùng tên Hoàng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

弘5 nét Khang Hy

Tên Hoằng

Rộng lớn.

  • Chữ Hán: 弘
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 弘 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Lớn, mở rộng ra, làm cho rộng lớn hơn.

Tên đệm hay đi cùng tên Hoằng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.