Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Văn Đức
Văn chương · Đức độ. Thường đặt cho bé trai.
Văn Đức — Văn chương · Đức độ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Văn Đức
- Tên đệm文Văn4 nétThủyThanh ngang
Văn chương — Văn vẻ. Như văn thạch 文石 vân đá (đá hoa).
Ý nghĩa chữ Văn - Tên chính德Đức15 nétHỏaThanh sắc
Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.
Ý nghĩa chữ Đức
Tên Văn Đức hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Văn Đức với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Văn Đứcngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 75Tốt |
| Trần Văn Đứchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 68Khá |
| Lê Văn Đứcngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 61Khá |
| Phạm Văn Đứcnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 77Tốt |
| Hoàng Văn Đứchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 75Tốt |
| Huỳnh Văn Đứchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 75Tốt |
Cùng viết không dấu “van duc”
Tên đệm khác đi với Đức
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Hoài Đức懷德 · Hoài bão · Đức độHỏa
- Minh Đức明德 · Sáng tỏ · Đức độHỏa
- Trung Đức忠德 · Trung thành · Đức độHỏa
- Hoàng Đức皇德 · Huy hoàng · Đức độHỏa
- Huyền Đức玄德 · Huyền diệu · Đức độHỏa
- Việt Đức越德 · Vượt lên · Đức độHỏa
- Chí Đức志德 · Ý chí · Đức độHỏa
- Trí Đức智德 · Trí tuệ · Đức độHỏa
- Bảo Đức寶德 · Quý báu · Đức độHỏa
Tên khác có đệm Văn
- Văn Quyết文決 · Văn chương · Quyết đoánThủy
- Văn Khoa文科 · Văn chương · Khoa bảngMộc
- Văn Khánh文慶 · Văn chương · Mừng vuiHỏa
- Văn Bách文柏 · Văn chương · Cây bách vững bềnMộc
- Văn Bảng文榜 · Văn chương · Bảng vàngMộc
- Văn Cát文吉 · Văn chương · Tốt lànhMộc
- Văn Dĩnh文穎 · Văn chương · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Văn Khải文凱 · Văn chương · Khải hoànMộc
- Văn Khắc文克 · Văn chương · Làm được việcMộc
- Văn Kiến文建 · Văn chương · Kiến tạoMộc
- Văn Kiện文健 · Văn chương · Khỏe mạnhMộc
- Văn Kiệt文傑 · Văn chương · Tuấn kiệtMộc
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Văn Đức
Tên Văn Đức có nghĩa là gì?
Văn Đức (文 德): Văn chương · Đức độ. Văn nghĩa là văn chương, Đức nghĩa là đức độ.
Tên Văn Đức thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đức, tên Văn Đức thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Văn Đức đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Văn Đức có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
