Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Văn Khắc

Văn chương · Làm được việc. Thường đặt cho bé trai.

文克Văn Khắc
MộcCổ điển

Văn Khắc — Văn chương · Làm được việc

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Văn Khắc

  • Tên đệm文Văn4 nétThủyThanh ngang

    Văn chương — Văn vẻ. Như văn thạch 文石 vân đá (đá hoa).

    Ý nghĩa chữ Văn
  • Tên chính克Khắc7 nétMộcThanh sắc

    Làm được việc — Hay. Như bất khắc thành hành 不克成行 không hay đi được.

    Ý nghĩa chữ Khắc

Tên Văn Khắc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Văn Khắc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Văn Khắcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc87Rất tốt
Trần Văn Khắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc79Tốt
Lê Văn Khắcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc78Tốt
Phạm Văn Khắcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc85Rất tốt
Hoàng Văn Khắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc87Rất tốt
Huỳnh Văn Khắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc87Rất tốt

Cùng viết không dấu “van khac”

Tên đệm khác đi với Khắc

Tên khác có đệm Văn

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Văn Khắc

Tên Văn Khắc có nghĩa là gì?

Văn Khắc (文 克): Văn chương · Làm được việc. Văn nghĩa là văn chương, Khắc nghĩa là làm được việc.

Tên Văn Khắc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khắc, tên Văn Khắc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Văn Khắc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Văn Khắc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.