Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khánh Duy

Mừng vui · Giữ gìn, bền vững. Thường đặt cho bé trai.

慶維Khánh Duy
MộcTên phổ biếnHài hòa

Khánh Duy — Mừng vui · Giữ gìn, bền vững

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khánh Duy

  • Tên đệm慶Khánh15 nétHỏaThanh sắc

    Mừng vui — Mừng. Như tục gọi chúc thọ là xưng khánh 稱慶.

    Ý nghĩa chữ Khánh
  • Tên chính維Duy14 nétMộcThanh ngang

    Giữ gìn, bền vững — Buộc. Như duy hệ 維縶, duy trì 維持 ràng buộc giữ gìn cho khỏi đổ hỏng.

    Ý nghĩa chữ Duy

Tên Khánh Duy hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khánh Duy với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khánh Duyngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang87Rất tốt
Trần Khánh Duyhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang92Rất tốt
Lê Khánh Duyngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang77Tốt
Phạm Khánh Duynặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang78Tốt
Hoàng Khánh Duyhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang87Rất tốt
Huỳnh Khánh Duyhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang87Rất tốt

Tên đệm khác đi với Duy

Tên khác có đệm Khánh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Khánh Duy

Tên Khánh Duy có nghĩa là gì?

Khánh Duy (慶 維): Mừng vui · Giữ gìn, bền vững. Khánh nghĩa là mừng vui, Duy nghĩa là giữ gìn, bền vững.

Tên Khánh Duy thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Duy, tên Khánh Duy thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Khánh Duy đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khánh Duy có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.