Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Mạnh Duy

Con trưởng · Giữ gìn, bền vững. Thường đặt cho bé trai.

孟維Mạnh Duy
MộcCổ điển

Mạnh Duy — Con trưởng · Giữ gìn, bền vững

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Mạnh Duy

  • Tên đệm孟Mạnh8 nétThủyThanh nặng

    Con trưởng — Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là bá 伯, con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh 孟.

    Ý nghĩa chữ Mạnh
  • Tên chính維Duy14 nétMộcThanh ngang

    Giữ gìn, bền vững — Buộc. Như duy hệ 維縶, duy trì 維持 ràng buộc giữ gìn cho khỏi đổ hỏng.

    Ý nghĩa chữ Duy

Tên Mạnh Duy hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Mạnh Duy với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Mạnh Duyngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang62Khá
Trần Mạnh Duyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang74Tốt
Lê Mạnh Duyngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang85Rất tốt
Phạm Mạnh Duynặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang82Tốt
Hoàng Mạnh Duyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang62Khá
Huỳnh Mạnh Duyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang62Khá

Tên đệm khác đi với Duy

Tên khác có đệm Mạnh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Mạnh Duy

Tên Mạnh Duy có nghĩa là gì?

Mạnh Duy (孟 維): Con trưởng · Giữ gìn, bền vững. Mạnh nghĩa là con trưởng, Duy nghĩa là giữ gìn, bền vững.

Tên Mạnh Duy thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Duy, tên Mạnh Duy thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Mạnh Duy đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Mạnh Duy có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.