Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Mạnh Khai

Con trưởng · Khai mở. Thường đặt cho bé trai.

孟開Mạnh Khai
MộcCổ điển

Mạnh Khai — Con trưởng · Khai mở

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Mạnh Khai

  • Tên đệm孟Mạnh8 nétThủyThanh nặng

    Con trưởng — Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là bá 伯, con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh 孟.

    Ý nghĩa chữ Mạnh
  • Tên chính開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai

Tên Mạnh Khai hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Mạnh Khai với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Mạnh Khaingã — nặng — ngangngã — nặng — ngang67Khá
Trần Mạnh Khaihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang67Khá
Lê Mạnh Khaingang — nặng — ngangngang — nặng — ngang81Tốt
Phạm Mạnh Khainặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang81Tốt
Hoàng Mạnh Khaihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang67Khá
Huỳnh Mạnh Khaihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang67Khá

Cùng viết không dấu “manh khai”

Tên đệm khác đi với Khai

Tên khác có đệm Mạnh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Mạnh Khai

Tên Mạnh Khai có nghĩa là gì?

Mạnh Khai (孟 開): Con trưởng · Khai mở. Mạnh nghĩa là con trưởng, Khai nghĩa là khai mở.

Tên Mạnh Khai thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khai, tên Mạnh Khai thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Mạnh Khai đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Mạnh Khai có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.