Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hải Khai

Biển cả · Khai mở. Thường đặt cho bé trai.

海開Hải Khai
MộcHài hòa

Hải Khai — Biển cả · Khai mở

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Hải Khai

  • Tên đệm海Hải11 nétThủyThanh hỏi

    Biển cả — Bể, cái chỗ trăm sông đều đổ nước vào, gần đất thì gọi là hải 海, xa đất thì gọi là dương 洋.

    Ý nghĩa chữ Hải
  • Tên chính開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai

Tên Hải Khai hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hải Khai với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hải Khaingã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang91Rất tốt
Trần Hải Khaihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang84Tốt
Lê Hải Khaingang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang84Tốt
Phạm Hải Khainặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang81Tốt
Hoàng Hải Khaihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang91Rất tốt
Huỳnh Hải Khaihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang91Rất tốt

Cùng viết không dấu “hai khai”

Tên đệm khác đi với Khai

Tên khác có đệm Hải

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hải Khai

Tên Hải Khai có nghĩa là gì?

Hải Khai (海 開): Biển cả · Khai mở. Hải nghĩa là biển cả, Khai nghĩa là khai mở.

Tên Hải Khai thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khai, tên Hải Khai thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hải Khai đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hải Khai có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.