Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bá Khai

Bậc đứng đầu · Khai mở. Thường đặt cho bé trai.

伯開Bá Khai
MộcCổ điển

Bá Khai — Bậc đứng đầu · Khai mở

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Bá Khai

  • Tên đệm伯Bá7 nétThủyThanh sắc

    Bậc đứng đầu — Bác, anh bố gọi là bá phụ 伯父. Đàn bà gọi anh chồng là bá.

    Ý nghĩa chữ Bá
  • Tên chính開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai

Tên Bá Khai hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bá Khai với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bá Khaingã — sắc — ngangngã — sắc — ngang75Tốt
Trần Bá Khaihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang81Tốt
Lê Bá Khaingang — sắc — ngangngang — sắc — ngang69Khá
Phạm Bá Khainặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang86Rất tốt
Hoàng Bá Khaihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang75Tốt
Huỳnh Bá Khaihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang75Tốt

Cùng viết không dấu “ba khai”

Tên đệm khác đi với Khai

Tên khác có đệm Bá

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bá Khai

Tên Bá Khai có nghĩa là gì?

Bá Khai (伯 開): Bậc đứng đầu · Khai mở. Bá nghĩa là bậc đứng đầu, Khai nghĩa là khai mở.

Tên Bá Khai thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khai, tên Bá Khai thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bá Khai đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bá Khai có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.