Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Mẫn Khai

Nhanh nhạy · Khai mở. Thường đặt cho bé trai.

敏開Mẫn Khai
MộcHài hòa

Mẫn Khai — Nhanh nhạy · Khai mở

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Mẫn Khai

  • Tên đệm敏Mẫn11 nétThủyThanh ngã

    Nhanh nhạy — Nhanh nhẹn.

    Ý nghĩa chữ Mẫn
  • Tên chính開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai

Tên Mẫn Khai hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Mẫn Khai với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Mẫn Khaingã — ngã — ngangngã — ngã — ngang91Rất tốt
Trần Mẫn Khaihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang84Tốt
Lê Mẫn Khaingang — ngã — ngangngang — ngã — ngang84Tốt
Phạm Mẫn Khainặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang81Tốt
Hoàng Mẫn Khaihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang91Rất tốt
Huỳnh Mẫn Khaihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang91Rất tốt

Cùng viết không dấu “man khai”

Tên đệm khác đi với Khai

Tên khác có đệm Mẫn

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Mẫn Khai

Tên Mẫn Khai có nghĩa là gì?

Mẫn Khai (敏 開): Nhanh nhạy · Khai mở. Mẫn nghĩa là nhanh nhạy, Khai nghĩa là khai mở.

Tên Mẫn Khai thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khai, tên Mẫn Khai thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Mẫn Khai đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Mẫn Khai có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.