Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Phẩm Khai
Phẩm hạnh · Khai mở. Thường đặt cho bé trai.
Phẩm Khai — Phẩm hạnh · Khai mở
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Phẩm Khai
- Tên đệm品Phẩm9 nétThủyThanh hỏi
Phẩm hạnh — Nhiều thứ. Vật có nhiều thứ nên gọi là vật phẩm hay phẩm vật 品物. Một cái cũng gọi là phẩm.
Ý nghĩa chữ Phẩm - Tên chính開Khai12 nétMộcThanh ngang
Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.
Ý nghĩa chữ Khai
Tên Phẩm Khai hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Phẩm Khai với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Phẩm Khaingã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 90Rất tốt |
| Trần Phẩm Khaihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 87Rất tốt |
| Lê Phẩm Khaingang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 84Tốt |
| Phạm Phẩm Khainặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 87Rất tốt |
| Hoàng Phẩm Khaihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 90Rất tốt |
| Huỳnh Phẩm Khaihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 90Rất tốt |
Cùng viết không dấu “pham khai”
Tên đệm khác đi với Khai
- Minh Khai明開 · Sáng tỏ · Khai mởMộc
- Bá Khai伯開 · Bậc đứng đầu · Khai mởMộc
- Hải Khai海開 · Biển cả · Khai mởMộc
- Hạo Khai浩開 · Bao la, rộng lớn · Khai mởMộc
- Hiếu Khai孝開 · Hiếu thảo · Khai mởMộc
- Hướng Khai向開 · Hướng thiện · Khai mởMộc
- Hỷ Khai喜開 · Vui mừng · Khai mởMộc
- Mạnh Khai孟開 · Con trưởng · Khai mởMộc
- Mẫn Khai敏開 · Nhanh nhạy · Khai mởMộc
- Nhuận Khai潤開 · Nhuận trạch · Khai mởMộc
- Phú Khai富開 · Giàu có · Khai mởMộc
- Phúc Khai福開 · Phúc lành · Khai mởMộc
Tên khác có đệm Phẩm
- Phẩm Anh品英 · Phẩm hạnh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Phẩm Cần品勤 · Phẩm hạnh · Cần cùMộc
- Phẩm Cường品強 · Phẩm hạnh · Mạnh mẽMộc
- Phẩm Duy品維 · Phẩm hạnh · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Phẩm Đông品東 · Phẩm hạnh · Phương ĐôngMộc
- Phẩm Gia品嘉 · Phẩm hạnh · Tốt lànhMộc
- Phẩm Hoan品歡 · Phẩm hạnh · Vui vẻMộc
- Phẩm Hoàn品完 · Phẩm hạnh · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
- Phẩm Khang品康 · Phẩm hạnh · An khangMộc
- Phẩm Khiêm品謙 · Phẩm hạnh · Khiêm nhườngMộc
- Phẩm Khoa品科 · Phẩm hạnh · Khoa bảngMộc
- Phẩm Khôi品魁 · Phẩm hạnh · Khôi ngô, đứng đầuMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Phẩm Khai
Tên Phẩm Khai có nghĩa là gì?
Phẩm Khai (品 開): Phẩm hạnh · Khai mở. Phẩm nghĩa là phẩm hạnh, Khai nghĩa là khai mở.
Tên Phẩm Khai thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khai, tên Phẩm Khai thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Phẩm Khai đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Phẩm Khai có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
