Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Phẩm Khôi
Phẩm hạnh · Khôi ngô, đứng đầu. Thường đặt cho bé trai.
Phẩm Khôi — Phẩm hạnh · Khôi ngô, đứng đầu
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Phẩm Khôi
- Tên đệm品Phẩm9 nétThủyThanh hỏi
Phẩm hạnh — Nhiều thứ. Vật có nhiều thứ nên gọi là vật phẩm hay phẩm vật 品物. Một cái cũng gọi là phẩm.
Ý nghĩa chữ Phẩm - Tên chính魁Khôi14 nétMộcThanh ngang
Khôi ngô, đứng đầu — Đầu sỏ, kẻ làm đầu sỏ cả một đảng gọi là khôi.
Ý nghĩa chữ Khôi
Tên Phẩm Khôi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Phẩm Khôi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Phẩm Khôingã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 91Rất tốt |
| Trần Phẩm Khôihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 91Rất tốt |
| Lê Phẩm Khôingang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 86Rất tốt |
| Phạm Phẩm Khôinặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 79Tốt |
| Hoàng Phẩm Khôihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 91Rất tốt |
| Huỳnh Phẩm Khôihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 91Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Khôi
- Danh Khôi名魁 · Danh tiếng · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Đăng Khôi登魁 · Tiến lên, đăng khoa · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Minh Khôi明魁 · Sáng tỏ · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Anh Khôi英魁 · Tinh anh, tài giỏi · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Bảo Khôi寶魁 · Quý báu · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Nguyên Khôi元魁 · Khởi đầu · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Hoàng Khôi皇魁 · Huy hoàng · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Bá Khôi伯魁 · Bậc đứng đầu · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Hải Khôi海魁 · Biển cả · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Hạo Khôi浩魁 · Bao la, rộng lớn · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Hiếu Khôi孝魁 · Hiếu thảo · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Hướng Khôi向魁 · Hướng thiện · Khôi ngô, đứng đầuMộc
Tên khác có đệm Phẩm
- Phẩm Anh品英 · Phẩm hạnh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Phẩm Cần品勤 · Phẩm hạnh · Cần cùMộc
- Phẩm Cường品強 · Phẩm hạnh · Mạnh mẽMộc
- Phẩm Duy品維 · Phẩm hạnh · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Phẩm Đông品東 · Phẩm hạnh · Phương ĐôngMộc
- Phẩm Gia品嘉 · Phẩm hạnh · Tốt lànhMộc
- Phẩm Hoan品歡 · Phẩm hạnh · Vui vẻMộc
- Phẩm Hoàn品完 · Phẩm hạnh · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
- Phẩm Khai品開 · Phẩm hạnh · Khai mởMộc
- Phẩm Khang品康 · Phẩm hạnh · An khangMộc
- Phẩm Khiêm品謙 · Phẩm hạnh · Khiêm nhườngMộc
- Phẩm Khoa品科 · Phẩm hạnh · Khoa bảngMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Phẩm Khôi
Tên Phẩm Khôi có nghĩa là gì?
Phẩm Khôi (品 魁): Phẩm hạnh · Khôi ngô, đứng đầu. Phẩm nghĩa là phẩm hạnh, Khôi nghĩa là khôi ngô, đứng đầu.
Tên Phẩm Khôi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khôi, tên Phẩm Khôi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Phẩm Khôi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Phẩm Khôi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
