Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hải Khôi

Biển cả · Khôi ngô, đứng đầu. Thường đặt cho bé trai.

海魁Hải Khôi
MộcHiện đại

Hải Khôi — Biển cả · Khôi ngô, đứng đầu

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Hải Khôi

  • Tên đệm海Hải11 nétThủyThanh hỏi

    Biển cả — Bể, cái chỗ trăm sông đều đổ nước vào, gần đất thì gọi là hải 海, xa đất thì gọi là dương 洋.

    Ý nghĩa chữ Hải
  • Tên chính魁Khôi14 nétMộcThanh ngang

    Khôi ngô, đứng đầu — Đầu sỏ, kẻ làm đầu sỏ cả một đảng gọi là khôi.

    Ý nghĩa chữ Khôi

Tên Hải Khôi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hải Khôi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hải Khôingã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang91Rất tốt
Trần Hải Khôihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang88Rất tốt
Lê Hải Khôingang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang80Tốt
Phạm Hải Khôinặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang79Tốt
Hoàng Hải Khôihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang91Rất tốt
Huỳnh Hải Khôihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang91Rất tốt

Tên đệm khác đi với Khôi

Tên khác có đệm Hải

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hải Khôi

Tên Hải Khôi có nghĩa là gì?

Hải Khôi (海 魁): Biển cả · Khôi ngô, đứng đầu. Hải nghĩa là biển cả, Khôi nghĩa là khôi ngô, đứng đầu.

Tên Hải Khôi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khôi, tên Hải Khôi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hải Khôi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hải Khôi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.