Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bảo Khôi

Quý báu · Khôi ngô, đứng đầu. Thường đặt cho bé trai.

寶魁Bảo Khôi
MộcTên phổ biếnHiện đại

Bảo Khôi — Quý báu · Khôi ngô, đứng đầu

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Bảo Khôi

  • Tên đệm寶Bảo20 nétKimThanh hỏi

    Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.

    Ý nghĩa chữ Bảo
  • Tên chính魁Khôi14 nétMộcThanh ngang

    Khôi ngô, đứng đầu — Đầu sỏ, kẻ làm đầu sỏ cả một đảng gọi là khôi.

    Ý nghĩa chữ Khôi

Tên Bảo Khôi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bảo Khôi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bảo Khôingã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang72Tốt
Trần Bảo Khôihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang64Khá
Lê Bảo Khôingang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang74Tốt
Phạm Bảo Khôinặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang77Tốt
Hoàng Bảo Khôihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang72Tốt
Huỳnh Bảo Khôihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang72Tốt

Tên đệm khác đi với Khôi

Tên khác có đệm Bảo

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bảo Khôi

Tên Bảo Khôi có nghĩa là gì?

Bảo Khôi (寶 魁): Quý báu · Khôi ngô, đứng đầu. Bảo nghĩa là quý báu, Khôi nghĩa là khôi ngô, đứng đầu.

Tên Bảo Khôi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khôi, tên Bảo Khôi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bảo Khôi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bảo Khôi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.