Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bá Khôi

Bậc đứng đầu · Khôi ngô, đứng đầu. Thường đặt cho bé trai.

伯魁Bá Khôi
MộcCổ điển

Bá Khôi — Bậc đứng đầu · Khôi ngô, đứng đầu

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Bá Khôi

  • Tên đệm伯Bá7 nétThủyThanh sắc

    Bậc đứng đầu — Bác, anh bố gọi là bá phụ 伯父. Đàn bà gọi anh chồng là bá.

    Ý nghĩa chữ Bá
  • Tên chính魁Khôi14 nétMộcThanh ngang

    Khôi ngô, đứng đầu — Đầu sỏ, kẻ làm đầu sỏ cả một đảng gọi là khôi.

    Ý nghĩa chữ Khôi

Tên Bá Khôi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bá Khôi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bá Khôingã — sắc — ngangngã — sắc — ngang81Tốt
Trần Bá Khôihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang90Rất tốt
Lê Bá Khôingang — sắc — ngangngang — sắc — ngang74Tốt
Phạm Bá Khôinặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang92Rất tốt
Hoàng Bá Khôihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang81Tốt
Huỳnh Bá Khôihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang81Tốt

Tên đệm khác đi với Khôi

Tên khác có đệm Bá

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bá Khôi

Tên Bá Khôi có nghĩa là gì?

Bá Khôi (伯 魁): Bậc đứng đầu · Khôi ngô, đứng đầu. Bá nghĩa là bậc đứng đầu, Khôi nghĩa là khôi ngô, đứng đầu.

Tên Bá Khôi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khôi, tên Bá Khôi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bá Khôi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bá Khôi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.