Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hạo Khôi
Bao la, rộng lớn · Khôi ngô, đứng đầu. Thường đặt cho bé trai.
Hạo Khôi — Bao la, rộng lớn · Khôi ngô, đứng đầu
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Hạo Khôi
- Tên đệm浩Hạo11 nétThủyThanh nặng
Bao la, rộng lớn — Hạo hạo 浩浩 mông mênh. Như hạo hạo thao thiên 浩浩滔天 mông mênh cả trời.
Ý nghĩa chữ Hạo - Tên chính魁Khôi14 nétMộcThanh ngang
Khôi ngô, đứng đầu — Đầu sỏ, kẻ làm đầu sỏ cả một đảng gọi là khôi.
Ý nghĩa chữ Khôi
Tên Hạo Khôi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hạo Khôi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hạo Khôingã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 91Rất tốt |
| Trần Hạo Khôihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 88Rất tốt |
| Lê Hạo Khôingang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 80Tốt |
| Phạm Hạo Khôinặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 79Tốt |
| Hoàng Hạo Khôihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 91Rất tốt |
| Huỳnh Hạo Khôihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 91Rất tốt |
Cùng viết không dấu “hao khoi”
Tên đệm khác đi với Khôi
- Danh Khôi名魁 · Danh tiếng · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Đăng Khôi登魁 · Tiến lên, đăng khoa · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Minh Khôi明魁 · Sáng tỏ · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Anh Khôi英魁 · Tinh anh, tài giỏi · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Bảo Khôi寶魁 · Quý báu · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Nguyên Khôi元魁 · Khởi đầu · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Hoàng Khôi皇魁 · Huy hoàng · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Bá Khôi伯魁 · Bậc đứng đầu · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Hải Khôi海魁 · Biển cả · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Hiếu Khôi孝魁 · Hiếu thảo · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Hướng Khôi向魁 · Hướng thiện · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Hỷ Khôi喜魁 · Vui mừng · Khôi ngô, đứng đầuMộc
Tên khác có đệm Hạo
- Hạo Nhiên浩然 · Bao la, rộng lớn · Tự nhiênHỏa
- Hạo Anh浩英 · Bao la, rộng lớn · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hạo Cần浩勤 · Bao la, rộng lớn · Cần cùMộc
- Hạo Cường浩強 · Bao la, rộng lớn · Mạnh mẽMộc
- Hạo Duy浩維 · Bao la, rộng lớn · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Hạo Đông浩東 · Bao la, rộng lớn · Phương ĐôngMộc
- Hạo Gia浩嘉 · Bao la, rộng lớn · Tốt lànhMộc
- Hạo Hoan浩歡 · Bao la, rộng lớn · Vui vẻMộc
- Hạo Hoàn浩完 · Bao la, rộng lớn · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
- Hạo Khai浩開 · Bao la, rộng lớn · Khai mởMộc
- Hạo Khang浩康 · Bao la, rộng lớn · An khangMộc
- Hạo Khiêm浩謙 · Bao la, rộng lớn · Khiêm nhườngMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Hạo Khôi
Tên Hạo Khôi có nghĩa là gì?
Hạo Khôi (浩 魁): Bao la, rộng lớn · Khôi ngô, đứng đầu. Hạo nghĩa là bao la, rộng lớn, Khôi nghĩa là khôi ngô, đứng đầu.
Tên Hạo Khôi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khôi, tên Hạo Khôi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Hạo Khôi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Hạo Khôi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
