Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bá Đức
Bậc đứng đầu · Đức độ. Thường đặt cho bé trai.
Bá Đức — Bậc đứng đầu · Đức độ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — sắc (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Bá Đức
- Tên đệm伯Bá7 nétThủyThanh sắc
Bậc đứng đầu — Bác, anh bố gọi là bá phụ 伯父. Đàn bà gọi anh chồng là bá.
Ý nghĩa chữ Bá - Tên chính德Đức15 nétHỏaThanh sắc
Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.
Ý nghĩa chữ Đức
Tên Bá Đức hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bá Đức với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bá Đứcngã — sắc — sắc | ngã — sắc — sắc | 48Nên cân nhắc |
| Trần Bá Đứchuyền — sắc — sắc | huyền — sắc — sắc | 73Tốt |
| Lê Bá Đứcngang — sắc — sắc | ngang — sắc — sắc | 61Khá |
| Phạm Bá Đứcnặng — sắc — sắc | nặng — sắc — sắc | 61Khá |
| Hoàng Bá Đứchuyền — sắc — sắc | huyền — sắc — sắc | 60Khá |
| Huỳnh Bá Đứchuyền — sắc — sắc | huyền — sắc — sắc | 60Khá |
Cùng viết không dấu “ba duc”
Tên đệm khác đi với Đức
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Hoài Đức懷德 · Hoài bão · Đức độHỏa
- Minh Đức明德 · Sáng tỏ · Đức độHỏa
- Trung Đức忠德 · Trung thành · Đức độHỏa
- Hoàng Đức皇德 · Huy hoàng · Đức độHỏa
- Huyền Đức玄德 · Huyền diệu · Đức độHỏa
- Văn Đức文德 · Văn chương · Đức độHỏa
- Việt Đức越德 · Vượt lên · Đức độHỏa
- Chí Đức志德 · Ý chí · Đức độHỏa
- Trí Đức智德 · Trí tuệ · Đức độHỏa
Tên khác có đệm Bá
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Bá Hưng伯興 · Bậc đứng đầu · Hưng thịnhThủy
- Bá Hiệp伯俠 · Bậc đứng đầu · Hào hiệpHỏa
- Bá Anh伯英 · Bậc đứng đầu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Bá Cần伯勤 · Bậc đứng đầu · Cần cùMộc
- Bá Cường伯強 · Bậc đứng đầu · Mạnh mẽMộc
- Bá Duy伯維 · Bậc đứng đầu · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Bá Đông伯東 · Bậc đứng đầu · Phương ĐôngMộc
- Bá Gia伯嘉 · Bậc đứng đầu · Tốt lànhMộc
- Bá Hoan伯歡 · Bậc đứng đầu · Vui vẻMộc
- Bá Hoàn伯完 · Bậc đứng đầu · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Bá Đức
Tên Bá Đức có nghĩa là gì?
Bá Đức (伯 德): Bậc đứng đầu · Đức độ. Bá nghĩa là bậc đứng đầu, Đức nghĩa là đức độ.
Tên Bá Đức thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đức, tên Bá Đức thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Bá Đức đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Bá Đức có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
