Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phẩm Khang

Phẩm hạnh · An khang. Thường đặt cho bé trai.

品康Phẩm Khang
MộcCổ điển

Phẩm Khang — Phẩm hạnh · An khang

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Phẩm Khang

  • Tên đệm品Phẩm9 nétThủyThanh hỏi

    Phẩm hạnh — Nhiều thứ. Vật có nhiều thứ nên gọi là vật phẩm hay phẩm vật 品物. Một cái cũng gọi là phẩm.

    Ý nghĩa chữ Phẩm
  • Tên chính康Khang11 nétMộcThanh ngang

    An khang — Yên. Như khang kiện 康健 yên mạnh.

    Ý nghĩa chữ Khang

Tên Phẩm Khang hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phẩm Khang với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phẩm Khangngã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang82Tốt
Trần Phẩm Khanghuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang74Tốt
Lê Phẩm Khangngang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang73Tốt
Phạm Phẩm Khangnặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang73Tốt
Hoàng Phẩm Khanghuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang82Tốt
Huỳnh Phẩm Khanghuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang82Tốt

Tên đệm khác đi với Khang

Tên khác có đệm Phẩm

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phẩm Khang

Tên Phẩm Khang có nghĩa là gì?

Phẩm Khang (品 康): Phẩm hạnh · An khang. Phẩm nghĩa là phẩm hạnh, Khang nghĩa là an khang.

Tên Phẩm Khang thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khang, tên Phẩm Khang thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phẩm Khang đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Phẩm Khang có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.