Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên An Khang
Bình an · An khang. Thường đặt cho bé trai.
An Khang — Bình an · An khang
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Bình an
Từng chữ trong tên An Khang
- Tên đệm安An6 nétThổThanh ngang
Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.
Ý nghĩa chữ An - Tên chính康Khang11 nétMộcThanh ngang
An khang — Yên. Như khang kiện 康健 yên mạnh.
Ý nghĩa chữ Khang
Tên An Khang hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên An Khang với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn An Khangngã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 77Tốt |
| Trần An Khanghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 58Khá |
| Lê An Khangngang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 73Tốt |
| Phạm An Khangnặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 68Khá |
| Hoàng An Khanghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 67Khá |
| Huỳnh An Khanghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 67Khá |
Cùng viết không dấu “an khang”
Tên đệm khác đi với Khang
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Tuấn Khang俊康 · Tuấn tú · An khangMộc
- Minh Khang明康 · Sáng tỏ · An khangMộc
- Anh Khang英康 · Tinh anh, tài giỏi · An khangMộc
- Bảo Khang寶康 · Quý báu · An khangMộc
- Duy Khang維康 · Giữ gìn, bền vững · An khangMộc
- Gia Khang嘉康 · Tốt lành · An khangMộc
- Nguyên Khang元康 · Khởi đầu · An khangMộc
- Bá Khang伯康 · Bậc đứng đầu · An khangMộc
- Hải Khang海康 · Biển cả · An khangMộc
- Hạo Khang浩康 · Bao la, rộng lớn · An khangMộc
- Hiếu Khang孝康 · Hiếu thảo · An khangMộc
Tên khác có đệm An
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- An Bình安平 · Bình an · Bình yênThủy
- An Hòa安和 · Bình an · Hòa thuậnThủy
- An Bảo安寶 · Bình an · Quý báuKim
- An Chấn安振 · Bình an · Chấn hưngKim
- An Chiến安戰 · Bình an · Dũng cảm chiến đấuKim
- An Chính安正 · Bình an · Ngay thẳngKim
- An Lợi安利 · Bình an · Lợi íchKim
- An Lý安理 · Bình an · Lý lẽKim
- An Ngọc安玉 · Bình an · Ngọc quýKim
- An Nhuệ安銳 · Bình an · Nhanh nhạy, sắc bénKim
- An Quý安貴 · Bình an · Quý giáKim
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên An Khang
Tên An Khang có nghĩa là gì?
An Khang (安 康): Bình an · An khang. An nghĩa là bình an, Khang nghĩa là an khang.
Tên An Khang thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khang, tên An Khang thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên An Khang đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên An Khang có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
