Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên An Lợi

Bình an · Lợi ích. Thường đặt cho bé trai.

安利An Lợi
KimCổ điển

An Lợi — Bình an · Lợi ích

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên An Lợi

  • Tên đệm安An6 nétThổThanh ngang

    Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.

    Ý nghĩa chữ An
  • Tên chính利Lợi7 nétKimThanh nặng

    Lợi ích — Sắc. Như lợi khí 利器 đồ sắc.

    Ý nghĩa chữ Lợi

Tên An Lợi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên An Lợi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn An Lợingã — ngang — nặngngã — ngang — nặng87Rất tốt
Trần An Lợihuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng79Tốt
Lê An Lợingang — ngang — nặngngang — ngang — nặng91Rất tốt
Phạm An Lợinặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng82Tốt
Hoàng An Lợihuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng87Rất tốt
Huỳnh An Lợihuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng87Rất tốt

Cùng viết không dấu “an loi”

Tên đệm khác đi với Lợi

Tên khác có đệm An

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên An Lợi

Tên An Lợi có nghĩa là gì?

An Lợi (安 利): Bình an · Lợi ích. An nghĩa là bình an, Lợi nghĩa là lợi ích.

Tên An Lợi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lợi, tên An Lợi thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên An Lợi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên An Lợi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.