利7 nét Khang Hy
Tên Lợi
Lợi ích.
- Chữ Hán: 利
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 利 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Sắc. Như lợi khí 利器 đồ sắc.
- Nhanh nhẩu. Như lợi khẩu 利口 nói lém.
- Lợi. Như ích quốc lợi dân 益國利民, ích cho nước lợi cho dân, lợi tha 利他 lợi cho kẻ khác.
- Công dụng của vật gì. Như thủy lợi 水利 lợi nước, địa lợi 地利 lợi đất.
Tên đệm hay đi cùng tên Lợi
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
