Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên An Bảo
Bình an · Quý báu. Dùng được cho cả trai và gái.
An Bảo — Bình an · Quý báu
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên An Bảo
- Tên đệm安An6 nétThổThanh ngang
Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.
Ý nghĩa chữ An - Tên chính寶Bảo20 nétKimThanh hỏi
Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.
Ý nghĩa chữ Bảo
Tên An Bảo hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên An Bảo với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn An Bảongã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 80Tốt |
| Trần An Bảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 66Khá |
| Lê An Bảongang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 91Rất tốt |
| Phạm An Bảonặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 82Tốt |
| Hoàng An Bảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 80Tốt |
| Huỳnh An Bảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 80Tốt |
Cùng viết không dấu “an bao”
Tên đệm khác đi với Bảo
- Dung Bảo蓉寶 · Hoa phù dung · Quý báuKim
- Duy Bảo維寶 · Giữ gìn, bền vững · Quý báuKim
- Đông Bảo東寶 · Phương Đông · Quý báuKim
- Gia Bảo嘉寶 · Tốt lành · Quý báuKim
- Thiên Bảo天寶 · Trời · Quý báuKim
- Vĩnh Bảo永寶 · Mãi mãi · Quý báuKim
- Quốc Bảo國寶 · Đất nước · Quý báuKim
- Chí Bảo志寶 · Ý chí · Quý báuKim
- Cao Bảo高寶 · Cao cả · Quý báuKim
- Diên Bảo延寶 · Trường thọ · Quý báuKim
- Dương Bảo陽寶 · Ánh dương · Quý báuKim
- Hiên Bảo軒寶 · Hiên ngang · Quý báuKim
Tên khác có đệm An
- An Ngân安銀 · Bình an · Bạc quýKim
- An Nhi安兒 · Bình an · Con trẻKim
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- An Chi安芝 · Bình an · Cỏ chi thơmMộc
- An Khang安康 · Bình an · An khangMộc
- An Khuê安奎 · Bình an · Sao Khuê văn chươngMộc
- An Nghi安儀 · Bình an · Dung nghiMộc
- An Bình安平 · Bình an · Bình yênThủy
- An Hòa安和 · Bình an · Hòa thuậnThủy
- An Hy安希 · Bình an · Hy vọngThủy
- An Cẩm安錦 · Bình an · Gấm vócKim
- An Chấn安振 · Bình an · Chấn hưngKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
Câu hỏi về tên An Bảo
Tên An Bảo có nghĩa là gì?
An Bảo (安 寶): Bình an · Quý báu. An nghĩa là bình an, Bảo nghĩa là quý báu.
Tên An Bảo thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Bảo, tên An Bảo thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên An Bảo đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên An Bảo có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
