Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thiên Bảo
Trời · Quý báu. Thường đặt cho bé trai.
天寶Thiên Bảo
KimTên phổ biếnHiện đại
Thiên Bảo — Trời · Quý báu
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Thiên Bảo
- Tên đệm天Thiên4 nétHỏaThanh ngang
Trời — Bầu trời.
Ý nghĩa chữ Thiên - Tên chính寶Bảo20 nétKimThanh hỏi
Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.
Ý nghĩa chữ Bảo
Tên Thiên Bảo hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thiên Bảo với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thiên Bảongã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 78Tốt |
| Trần Thiên Bảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 67Khá |
| Lê Thiên Bảongang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 73Tốt |
| Phạm Thiên Bảonặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 87Rất tốt |
| Hoàng Thiên Bảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 78Tốt |
| Huỳnh Thiên Bảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 78Tốt |
Cùng viết không dấu “thien bao”
Tên đệm khác đi với Bảo
- Dung Bảo蓉寶 · Hoa phù dung · Quý báuKim
- Duy Bảo維寶 · Giữ gìn, bền vững · Quý báuKim
- Đông Bảo東寶 · Phương Đông · Quý báuKim
- Gia Bảo嘉寶 · Tốt lành · Quý báuKim
- Vĩnh Bảo永寶 · Mãi mãi · Quý báuKim
- Quốc Bảo國寶 · Đất nước · Quý báuKim
- Chí Bảo志寶 · Ý chí · Quý báuKim
- An Bảo安寶 · Bình an · Quý báuKim
- Cao Bảo高寶 · Cao cả · Quý báuKim
- Diên Bảo延寶 · Trường thọ · Quý báuKim
- Dương Bảo陽寶 · Ánh dương · Quý báuKim
- Hiên Bảo軒寶 · Hiên ngang · Quý báuKim
Tên khác có đệm Thiên
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Thiên Long天龍 · Trời · Rồng thiêngThổ
- Thiên Bắc天北 · Trời · Phương BắcThủy
- Thiên Phúc天福 · Trời · Phúc lànhThủy
- Thiên Ân天恩 · Trời · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Thiên Bình天平 · Trời · Bình yênThủy
- Thiên Vương天王 · Trời · Vương giảKim
- Thiên Dũng天勇 · Trời · Dũng cảmThổ
- Thiên Dực天翊 · Trời · Phò táThổ
- Thiên Giáp天甲 · Trời · Đứng đầuThổ
- Thiên Hậu天厚 · Trời · Nhân hậuThổ
- Thiên Lĩnh天嶺 · Trời · Đỉnh núiThổ
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Thiên Bảo
Tên Thiên Bảo có nghĩa là gì?
Thiên Bảo (天 寶): Trời · Quý báu. Thiên nghĩa là trời, Bảo nghĩa là quý báu.
Tên Thiên Bảo thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Bảo, tên Thiên Bảo thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Thiên Bảo đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Thiên Bảo có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
