Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thiên Dực

Trời · Phò tá. Thường đặt cho bé trai.

天翊Thiên Dực
ThổCổ điển

Thiên Dực — Trời · Phò tá

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thiên Dực

Tên Thiên Dực hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thiên Dực với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thiên Dựcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng92Rất tốt
Trần Thiên Dựchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng83Tốt
Lê Thiên Dựcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng76Tốt
Phạm Thiên Dựcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng91Rất tốt
Hoàng Thiên Dựchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng92Rất tốt
Huỳnh Thiên Dựchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng92Rất tốt

Cùng viết không dấu “thien duc”

Tên đệm khác đi với Dực

Tên khác có đệm Thiên

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Thiên Dực

Tên Thiên Dực có nghĩa là gì?

Thiên Dực (天 翊): Trời · Phò tá. Thiên nghĩa là trời, Dực nghĩa là phò tá.

Tên Thiên Dực thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dực, tên Thiên Dực thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Thiên Dực đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Thiên Dực có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.