Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thiên Vương
Trời · Vương giả. Thường đặt cho bé trai.
天王Thiên Vương
KimTên phổ biếnHài hòa
Thiên Vương — Trời · Vương giả
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Thiên Vương
- Tên đệm天Thiên4 nétHỏaThanh ngang
Trời — Bầu trời.
Ý nghĩa chữ Thiên - Tên chính王Vương4 nétKimThanh ngang
Vương giả — Vua.
Ý nghĩa chữ Vương
Tên Thiên Vương hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thiên Vương với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thiên Vươngngã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 77Tốt |
| Trần Thiên Vươnghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 65Khá |
| Lê Thiên Vươngngang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 65Khá |
| Phạm Thiên Vươngnặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 80Tốt |
| Hoàng Thiên Vươnghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 67Khá |
| Huỳnh Thiên Vươnghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 67Khá |
Cùng viết không dấu “thien vuong”
Tên đệm khác đi với Vương
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Quốc Vương國王 · Đất nước · Vương giảKim
- Minh Vương明王 · Sáng tỏ · Vương giảKim
- Hưởng Vương享王 · Hưởng phúc · Vương giảKim
- Hữu Vương友王 · Bạn hữu · Vương giảKim
- Nguyện Vương願王 · Ước nguyện · Vương giảKim
- Nhất Vương一王 · Đứng đầu · Vương giảKim
- Thạc Vương碩王 · Lớn lao · Vương giảKim
- Trọng Vương重王 · Kính trọng · Vương giảKim
- Vạn Vương萬王 · Muôn vàn · Vương giảKim
Tên khác có đệm Thiên
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Thiên Long天龍 · Trời · Rồng thiêngThổ
- Thiên Bắc天北 · Trời · Phương BắcThủy
- Thiên Phúc天福 · Trời · Phúc lànhThủy
- Thiên Ân天恩 · Trời · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Thiên Bảo天寶 · Trời · Quý báuKim
- Thiên Bình天平 · Trời · Bình yênThủy
- Thiên Dũng天勇 · Trời · Dũng cảmThổ
- Thiên Dực天翊 · Trời · Phò táThổ
- Thiên Giáp天甲 · Trời · Đứng đầuThổ
- Thiên Hậu天厚 · Trời · Nhân hậuThổ
- Thiên Lĩnh天嶺 · Trời · Đỉnh núiThổ
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Thiên Vương
Tên Thiên Vương có nghĩa là gì?
Thiên Vương (天 王): Trời · Vương giả. Thiên nghĩa là trời, Vương nghĩa là vương giả.
Tên Thiên Vương thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vương, tên Thiên Vương thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Thiên Vương đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Thiên Vương có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
