Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hữu Vương

Bạn hữu · Vương giả. Thường đặt cho bé trai.

友王Hữu Vương
KimCổ điển

Hữu Vương — Bạn hữu · Vương giả

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hữu Vương

  • Tên đệm友Hữu4 nétThổThanh ngã

    Bạn hữu — Bạn, cùng lòng cùng chí chơi với nhau gọi là hữu. Nước nào có tình đi lại thân thiện với nước mình gọi là hữu bang 友邦.

    Ý nghĩa chữ Hữu
  • Tên chính王Vương4 nétKimThanh ngang

    Vương giả — Vua.

    Ý nghĩa chữ Vương

Tên Hữu Vương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hữu Vương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hữu Vươngngã — ngã — ngangngã — ngã — ngang83Tốt
Trần Hữu Vươnghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang81Tốt
Lê Hữu Vươngngang — ngã — ngangngang — ngã — ngang86Rất tốt
Phạm Hữu Vươngnặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang80Tốt
Hoàng Hữu Vươnghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang83Tốt
Huỳnh Hữu Vươnghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang83Tốt

Cùng viết không dấu “huu vuong”

Tên đệm khác đi với Vương

Tên khác có đệm Hữu

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Hữu Vương

Tên Hữu Vương có nghĩa là gì?

Hữu Vương (友 王): Bạn hữu · Vương giả. Hữu nghĩa là bạn hữu, Vương nghĩa là vương giả.

Tên Hữu Vương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Vương, tên Hữu Vương thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Hữu Vương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hữu Vương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.