Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Minh Vương

Sáng tỏ · Vương giả. Thường đặt cho bé trai.

明王Minh Vương
KimTên phổ biếnHài hòa

Minh Vương — Sáng tỏ · Vương giả

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Minh Vương

  • Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.

    Ý nghĩa chữ Minh
  • Tên chính王Vương4 nétKimThanh ngang

    Vương giả — Vua.

    Ý nghĩa chữ Vương

Tên Minh Vương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Minh Vương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Minh Vươngngã — ngang — ngangngã — ngang — ngang67Khá
Trần Minh Vươnghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang60Khá
Lê Minh Vươngngang — ngang — ngangngang — ngang — ngang68Khá
Phạm Minh Vươngnặng — ngang — ngangnặng — ngang — ngang75Tốt
Hoàng Minh Vươnghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang57Khá
Huỳnh Minh Vươnghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang57Khá

Cùng viết không dấu “minh vuong”

Tên đệm khác đi với Vương

Tên khác có đệm Minh

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Minh Vương

Tên Minh Vương có nghĩa là gì?

Minh Vương (明 王): Sáng tỏ · Vương giả. Minh nghĩa là sáng tỏ, Vương nghĩa là vương giả.

Tên Minh Vương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Vương, tên Minh Vương thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Minh Vương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Minh Vương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.