Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Minh Lộc
Sáng tỏ · Phúc lộc. Thường đặt cho bé trai.
Minh Lộc — Sáng tỏ · Phúc lộc
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Minh Lộc
- Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.
Ý nghĩa chữ Minh - Tên chính祿Lộc13 nétHỏaThanh nặng
Phúc lộc — Phúc, tốt lành.
Ý nghĩa chữ Lộc
Tên Minh Lộc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Minh Lộc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Minh Lộcngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 81Tốt |
| Trần Minh Lộchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 90Rất tốt |
| Lê Minh Lộcngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 85Rất tốt |
| Phạm Minh Lộcnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 85Rất tốt |
| Hoàng Minh Lộchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 81Tốt |
| Huỳnh Minh Lộchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 81Tốt |
Tên đệm khác đi với Lộc
- Nhân Lộc仁祿 · Nhân ái · Phúc lộcHỏa
- Tân Lộc新祿 · Mới mẻ · Phúc lộcHỏa
- Đức Lộc德祿 · Đức độ · Phúc lộcHỏa
- Tấn Lộc晉祿 · Tiến lên · Phúc lộcHỏa
- Tín Lộc信祿 · Chữ tín · Phúc lộcHỏa
- Anh Lộc英祿 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lộcHỏa
- Cần Lộc勤祿 · Cần cù · Phúc lộcHỏa
- Duy Lộc維祿 · Giữ gìn, bền vững · Phúc lộcHỏa
- Đông Lộc東祿 · Phương Đông · Phúc lộcHỏa
- Gia Lộc嘉祿 · Tốt lành · Phúc lộcHỏa
- Hoan Lộc歡祿 · Vui vẻ · Phúc lộcHỏa
- Hoàn Lộc完祿 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Phúc lộcHỏa
Tên khác có đệm Minh
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
- Minh Chí明志 · Sáng tỏ · Ý chíHỏa
- Minh Đạt明達 · Sáng tỏ · Thành đạtHỏa
- Minh Đức明德 · Sáng tỏ · Đức độHỏa
- Minh Lượng明亮 · Sáng tỏ · Sáng sủaHỏa
- Minh Nhật明日 · Sáng tỏ · Mặt trờiHỏa
- Minh Trí明智 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
- Minh Triết明哲 · Sáng tỏ · Hiền triếtHỏa
- Minh Tuấn明俊 · Sáng tỏ · Tuấn túHỏa
- Minh Tuệ明慧 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Minh Lộc
Tên Minh Lộc có nghĩa là gì?
Minh Lộc (明 祿): Sáng tỏ · Phúc lộc. Minh nghĩa là sáng tỏ, Lộc nghĩa là phúc lộc.
Tên Minh Lộc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lộc, tên Minh Lộc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Minh Lộc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Minh Lộc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
