Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Lộc

Phúc lộc. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Lộc.

祿13 nét Khang Hy

Tên Lộc

Phúc lộc.

  • Chữ Hán: 祿
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 祿 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Phúc, tốt lành.
  2. Bổng lộc.
  3. Chết cũng gọi là bất lộc 不祿.
  4. Thiên lộc 天祿 tên một giống thú, ngày xưa hay chạm khắc hình nó như loài rồng phượng.

Tên đệm hay đi cùng tên Lộc

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.