祿13 nét Khang Hy
Tên Lộc
Phúc lộc.
- Chữ Hán: 祿
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 祿 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Phúc, tốt lành.
- Bổng lộc.
- Chết cũng gọi là bất lộc 不祿.
- Thiên lộc 天祿 tên một giống thú, ngày xưa hay chạm khắc hình nó như loài rồng phượng.
Tên đệm hay đi cùng tên Lộc
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
