Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Anh Lộc

Tinh anh, tài giỏi · Phúc lộc. Thường đặt cho bé trai.

英祿Anh Lộc
HỏaHài hòa

Anh Lộc — Tinh anh, tài giỏi · Phúc lộc

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Anh Lộc

  • Tên đệm英Anh11 nétMộcThanh ngang

    Tinh anh, tài giỏi — Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.

    Ý nghĩa chữ Anh
  • Tên chính祿Lộc13 nétHỏaThanh nặng

    Phúc lộc — Phúc, tốt lành.

    Ý nghĩa chữ Lộc

Tên Anh Lộc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Anh Lộc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Anh Lộcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng82Tốt
Trần Anh Lộchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng75Tốt
Lê Anh Lộcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng84Tốt
Phạm Anh Lộcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng77Tốt
Hoàng Anh Lộchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng82Tốt
Huỳnh Anh Lộchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng82Tốt

Tên đệm khác đi với Lộc

Tên khác có đệm Anh

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Anh Lộc

Tên Anh Lộc có nghĩa là gì?

Anh Lộc (英 祿): Tinh anh, tài giỏi · Phúc lộc. Anh nghĩa là tinh anh, tài giỏi, Lộc nghĩa là phúc lộc.

Tên Anh Lộc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lộc, tên Anh Lộc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Anh Lộc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Anh Lộc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.