Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nhân Lộc

Nhân ái · Phúc lộc. Thường đặt cho bé trai.

仁祿Nhân Lộc
HỏaTên phổ biếnHài hòa

Nhân Lộc — Nhân ái · Phúc lộc

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Nhân Lộc

  • Tên đệm仁Nhân4 nétKimThanh ngang

    Nhân ái — Nhân. Nhân là cái đạo lý làm người, phải thế mới gọi là người. Yêu người không lợi riêng mình gọi là nhân.

    Ý nghĩa chữ Nhân
  • Tên chính祿Lộc13 nétHỏaThanh nặng

    Phúc lộc — Phúc, tốt lành.

    Ý nghĩa chữ Lộc

Tên Nhân Lộc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nhân Lộc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nhân Lộcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng84Tốt
Trần Nhân Lộchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng79Tốt
Lê Nhân Lộcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng69Khá
Phạm Nhân Lộcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng72Tốt
Hoàng Nhân Lộchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng84Tốt
Huỳnh Nhân Lộchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng84Tốt

Cùng viết không dấu “nhan loc”

Tên đệm khác đi với Lộc

Tên khác có đệm Nhân

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Nhân Lộc

Tên Nhân Lộc có nghĩa là gì?

Nhân Lộc (仁 祿): Nhân ái · Phúc lộc. Nhân nghĩa là nhân ái, Lộc nghĩa là phúc lộc.

Tên Nhân Lộc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lộc, tên Nhân Lộc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Nhân Lộc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Nhân Lộc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.