Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nhân Hiếu
Nhân ái · Hiếu thảo. Thường đặt cho bé trai.
Nhân Hiếu — Nhân ái · Hiếu thảo
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Nhân Hiếu
- Tên đệm仁Nhân4 nétKimThanh ngang
Nhân ái — Nhân. Nhân là cái đạo lý làm người, phải thế mới gọi là người. Yêu người không lợi riêng mình gọi là nhân.
Ý nghĩa chữ Nhân - Tên chính孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc
Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.
Ý nghĩa chữ Hiếu
Tên Nhân Hiếu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nhân Hiếu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nhân Hiếungã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 94Rất tốt |
| Trần Nhân Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 86Rất tốt |
| Lê Nhân Hiếungang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 77Tốt |
| Phạm Nhân Hiếunặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 80Tốt |
| Hoàng Nhân Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 94Rất tốt |
| Huỳnh Nhân Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 94Rất tốt |
Cùng viết không dấu “nhan hieu”
Tên đệm khác đi với Hiếu
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Phương Hiếu芳孝 · Hương thơm · Hiếu thảoThủy
- Phi Hiếu飛孝 · Bay cao · Hiếu thảoThủy
- Thanh Hiếu清孝 · Trong sạch · Hiếu thảoThủy
- Minh Hiếu明孝 · Sáng tỏ · Hiếu thảoThủy
- Quang Hiếu光孝 · Ánh sáng · Hiếu thảoThủy
- Trung Hiếu忠孝 · Trung thành · Hiếu thảoThủy
- Đức Hiếu德孝 · Đức độ · Hiếu thảoThủy
- Trọng Hiếu重孝 · Kính trọng · Hiếu thảoThủy
- Chân Hiếu真孝 · Chân thật · Hiếu thảoThủy
- Chinh Hiếu征孝 · Chinh phục · Hiếu thảoThủy
- Chương Hiếu章孝 · Văn chương · Hiếu thảoThủy
Tên khác có đệm Nhân
- Nhân Lộc仁祿 · Nhân ái · Phúc lộcHỏa
- Nhân Kiệt仁傑 · Nhân ái · Tuấn kiệtMộc
- Nhân Bắc仁北 · Nhân ái · Phương BắcThủy
- Nhân Hải仁海 · Nhân ái · Biển cảThủy
- Nhân Hạo仁浩 · Nhân ái · Bao la, rộng lớnThủy
- Nhân Hoạt仁活 · Nhân ái · Hoạt bátThủy
- Nhân Hỷ仁喜 · Nhân ái · Vui mừngThủy
- Nhân Mạnh仁孟 · Nhân ái · Con trưởngThủy
- Nhân Mẫn仁敏 · Nhân ái · Nhanh nhạyThủy
- Nhân Nhuận仁潤 · Nhân ái · Nhuận trạchThủy
- Nhân Phát仁發 · Nhân ái · Phát đạtThủy
- Nhân Phẩm仁品 · Nhân ái · Phẩm hạnhThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Nhân Hiếu
Tên Nhân Hiếu có nghĩa là gì?
Nhân Hiếu (仁 孝): Nhân ái · Hiếu thảo. Nhân nghĩa là nhân ái, Hiếu nghĩa là hiếu thảo.
Tên Nhân Hiếu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiếu, tên Nhân Hiếu thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Nhân Hiếu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Nhân Hiếu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
