Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thanh Hiếu
Trong sạch · Hiếu thảo. Thường đặt cho bé trai.
Thanh Hiếu — Trong sạch · Hiếu thảo
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thanh Hiếu
- Tên đệm清Thanh12 nétThủyThanh ngang
Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.
Ý nghĩa chữ Thanh - Tên chính孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc
Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.
Ý nghĩa chữ Hiếu
Tên Thanh Hiếu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thanh Hiếu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Hiếungã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 77Tốt |
| Trần Thanh Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 72Tốt |
| Lê Thanh Hiếungang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 75Tốt |
| Phạm Thanh Hiếunặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 84Tốt |
| Hoàng Thanh Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 77Tốt |
| Huỳnh Thanh Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 77Tốt |
Cùng viết không dấu “thanh hieu”
Tên đệm khác đi với Hiếu
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Phương Hiếu芳孝 · Hương thơm · Hiếu thảoThủy
- Phi Hiếu飛孝 · Bay cao · Hiếu thảoThủy
- Minh Hiếu明孝 · Sáng tỏ · Hiếu thảoThủy
- Quang Hiếu光孝 · Ánh sáng · Hiếu thảoThủy
- Trung Hiếu忠孝 · Trung thành · Hiếu thảoThủy
- Đức Hiếu德孝 · Đức độ · Hiếu thảoThủy
- Trọng Hiếu重孝 · Kính trọng · Hiếu thảoThủy
- Chân Hiếu真孝 · Chân thật · Hiếu thảoThủy
- Chinh Hiếu征孝 · Chinh phục · Hiếu thảoThủy
- Chương Hiếu章孝 · Văn chương · Hiếu thảoThủy
- Du Hiếu瑜孝 · Ngọc đẹp · Hiếu thảoThủy
Tên khác có đệm Thanh
- Thanh Liêm清廉 · Trong sạch · Liêm chínhMộc
- Thanh Tùng清松 · Trong sạch · Cây tùngMộc
- Thanh Bình清平 · Trong sạch · Bình yênThủy
- Thanh Hưng清興 · Trong sạch · Hưng thịnhThủy
- Thanh Huy清輝 · Trong sạch · Rực rỡHỏa
- Thanh Bách清柏 · Trong sạch · Cây bách vững bềnMộc
- Thanh Bảng清榜 · Trong sạch · Bảng vàngMộc
- Thanh Cát清吉 · Trong sạch · Tốt lànhMộc
- Thanh Dĩnh清穎 · Trong sạch · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Thanh Khải清凱 · Trong sạch · Khải hoànMộc
- Thanh Khắc清克 · Trong sạch · Làm được việcMộc
- Thanh Kiến清建 · Trong sạch · Kiến tạoMộc
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Thanh Hiếu
Tên Thanh Hiếu có nghĩa là gì?
Thanh Hiếu (清 孝): Trong sạch · Hiếu thảo. Thanh nghĩa là trong sạch, Hiếu nghĩa là hiếu thảo.
Tên Thanh Hiếu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiếu, tên Thanh Hiếu thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Thanh Hiếu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Thanh Hiếu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
