Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thanh Liêm
Trong sạch · Liêm chính. Thường đặt cho bé trai.
Thanh Liêm — Trong sạch · Liêm chính
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thanh Liêm
- Tên đệm清Thanh12 nétThủyThanh ngang
Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.
Ý nghĩa chữ Thanh - Tên chính廉Liêm13 nétMộcThanh ngang
Liêm chính — Góc nhà, ở bên bệ thềm bước lên gọi là đường liêm 堂廉. Như đường cao liêm viễn 堂高廉遠 nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm.
Ý nghĩa chữ Liêm
Tên Thanh Liêm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thanh Liêm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Liêmngã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 87Rất tốt |
| Trần Thanh Liêmhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 69Khá |
| Lê Thanh Liêmngang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 72Tốt |
| Phạm Thanh Liêmnặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 91Rất tốt |
| Hoàng Thanh Liêmhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 77Tốt |
| Huỳnh Thanh Liêmhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 77Tốt |
Cùng viết không dấu “thanh liem”
Tên đệm khác đi với Liêm
- Bá Liêm伯廉 · Bậc đứng đầu · Liêm chínhMộc
- Hải Liêm海廉 · Biển cả · Liêm chínhMộc
- Hạo Liêm浩廉 · Bao la, rộng lớn · Liêm chínhMộc
- Hiếu Liêm孝廉 · Hiếu thảo · Liêm chínhMộc
- Hướng Liêm向廉 · Hướng thiện · Liêm chínhMộc
- Hỷ Liêm喜廉 · Vui mừng · Liêm chínhMộc
- Mạnh Liêm孟廉 · Con trưởng · Liêm chínhMộc
- Mẫn Liêm敏廉 · Nhanh nhạy · Liêm chínhMộc
- Nhuận Liêm潤廉 · Nhuận trạch · Liêm chínhMộc
- Phẩm Liêm品廉 · Phẩm hạnh · Liêm chínhMộc
- Phú Liêm富廉 · Giàu có · Liêm chínhMộc
- Phúc Liêm福廉 · Phúc lành · Liêm chínhMộc
Tên khác có đệm Thanh
- Thanh Hiếu清孝 · Trong sạch · Hiếu thảoThủy
- Thanh Tùng清松 · Trong sạch · Cây tùngMộc
- Thanh Bình清平 · Trong sạch · Bình yênThủy
- Thanh Hưng清興 · Trong sạch · Hưng thịnhThủy
- Thanh Huy清輝 · Trong sạch · Rực rỡHỏa
- Thanh Bách清柏 · Trong sạch · Cây bách vững bềnMộc
- Thanh Bảng清榜 · Trong sạch · Bảng vàngMộc
- Thanh Cát清吉 · Trong sạch · Tốt lànhMộc
- Thanh Dĩnh清穎 · Trong sạch · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Thanh Khải清凱 · Trong sạch · Khải hoànMộc
- Thanh Khắc清克 · Trong sạch · Làm được việcMộc
- Thanh Kiến清建 · Trong sạch · Kiến tạoMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Thanh Liêm
Tên Thanh Liêm có nghĩa là gì?
Thanh Liêm (清 廉): Trong sạch · Liêm chính. Thanh nghĩa là trong sạch, Liêm nghĩa là liêm chính.
Tên Thanh Liêm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Liêm, tên Thanh Liêm thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Thanh Liêm đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Thanh Liêm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
