Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Phẩm Liêm
Phẩm hạnh · Liêm chính. Thường đặt cho bé trai.
Phẩm Liêm — Phẩm hạnh · Liêm chính
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Phẩm Liêm
- Tên đệm品Phẩm9 nétThủyThanh hỏi
Phẩm hạnh — Nhiều thứ. Vật có nhiều thứ nên gọi là vật phẩm hay phẩm vật 品物. Một cái cũng gọi là phẩm.
Ý nghĩa chữ Phẩm - Tên chính廉Liêm13 nétMộcThanh ngang
Liêm chính — Góc nhà, ở bên bệ thềm bước lên gọi là đường liêm 堂廉. Như đường cao liêm viễn 堂高廉遠 nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm.
Ý nghĩa chữ Liêm
Tên Phẩm Liêm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Phẩm Liêm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Phẩm Liêmngã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 76Tốt |
| Trần Phẩm Liêmhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 76Tốt |
| Lê Phẩm Liêmngang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 77Tốt |
| Phạm Phẩm Liêmnặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 74Tốt |
| Hoàng Phẩm Liêmhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 76Tốt |
| Huỳnh Phẩm Liêmhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 76Tốt |
Tên đệm khác đi với Liêm
- Thanh Liêm清廉 · Trong sạch · Liêm chínhMộc
- Bá Liêm伯廉 · Bậc đứng đầu · Liêm chínhMộc
- Hải Liêm海廉 · Biển cả · Liêm chínhMộc
- Hạo Liêm浩廉 · Bao la, rộng lớn · Liêm chínhMộc
- Hiếu Liêm孝廉 · Hiếu thảo · Liêm chínhMộc
- Hướng Liêm向廉 · Hướng thiện · Liêm chínhMộc
- Hỷ Liêm喜廉 · Vui mừng · Liêm chínhMộc
- Mạnh Liêm孟廉 · Con trưởng · Liêm chínhMộc
- Mẫn Liêm敏廉 · Nhanh nhạy · Liêm chínhMộc
- Nhuận Liêm潤廉 · Nhuận trạch · Liêm chínhMộc
- Phú Liêm富廉 · Giàu có · Liêm chínhMộc
- Phúc Liêm福廉 · Phúc lành · Liêm chínhMộc
Tên khác có đệm Phẩm
- Phẩm Anh品英 · Phẩm hạnh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Phẩm Cần品勤 · Phẩm hạnh · Cần cùMộc
- Phẩm Cường品強 · Phẩm hạnh · Mạnh mẽMộc
- Phẩm Duy品維 · Phẩm hạnh · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Phẩm Đông品東 · Phẩm hạnh · Phương ĐôngMộc
- Phẩm Gia品嘉 · Phẩm hạnh · Tốt lànhMộc
- Phẩm Hoan品歡 · Phẩm hạnh · Vui vẻMộc
- Phẩm Hoàn品完 · Phẩm hạnh · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
- Phẩm Khai品開 · Phẩm hạnh · Khai mởMộc
- Phẩm Khang品康 · Phẩm hạnh · An khangMộc
- Phẩm Khiêm品謙 · Phẩm hạnh · Khiêm nhườngMộc
- Phẩm Khoa品科 · Phẩm hạnh · Khoa bảngMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Phẩm Liêm
Tên Phẩm Liêm có nghĩa là gì?
Phẩm Liêm (品 廉): Phẩm hạnh · Liêm chính. Phẩm nghĩa là phẩm hạnh, Liêm nghĩa là liêm chính.
Tên Phẩm Liêm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Liêm, tên Phẩm Liêm thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Phẩm Liêm đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Phẩm Liêm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
