Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Liêm

Liêm chính. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Liêm.

廉13 nét Khang Hy

Tên Liêm

Liêm chính.

  • Chữ Hán: 廉
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 廉 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Góc nhà, ở bên bệ thềm bước lên gọi là đường liêm 堂廉. Như đường cao liêm viễn 堂高廉遠 nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm.
  2. Góc, cạnh. Đồ vật gì có góc có cạnh gọi là liêm.
  3. Ngay, biết phân biệt nên chăng không lấy xằng gọi là liêm. Như thanh liêm 清廉.
  4. Xét, ngày xưa có chức liêm phóng sứ 廉訪使 để tra các quan lại, cho nên ngày xưa thường gọi bên quan án là liêm phóng 廉訪.

Tên đệm hay đi cùng tên Liêm

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.