品9 nét Khang Hy
Tên Phẩm
Phẩm hạnh.
- Chữ Hán: 品
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh hỏi · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 品 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Nhiều thứ. Vật có nhiều thứ nên gọi là vật phẩm hay phẩm vật 品物. Một cái cũng gọi là phẩm.
- Phẩm hàm. Ngày xưa đặt ra chín phẩm chính tòng, từ nhất phẩm chí cửu phẩm, để phân biệt phẩm tước cao thấp.
- Phẩm giá. Như nhân phẩm 人品 phẩm giá người.
- Cân lường. Như phẩm đề 品題, phẩm bình 品評 nghĩa là cân lường đúng rồi mới đề mới nói.
Tên đệm hay đi cùng tên Phẩm
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
