Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phẩm Khiêm

Phẩm hạnh · Khiêm nhường. Thường đặt cho bé trai.

品謙Phẩm Khiêm
MộcCổ điển

Phẩm Khiêm — Phẩm hạnh · Khiêm nhường

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Phẩm Khiêm

  • Tên đệm品Phẩm9 nétThủyThanh hỏi

    Phẩm hạnh — Nhiều thứ. Vật có nhiều thứ nên gọi là vật phẩm hay phẩm vật 品物. Một cái cũng gọi là phẩm.

    Ý nghĩa chữ Phẩm
  • Tên chính謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang

    Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.

    Ý nghĩa chữ Khiêm

Tên Phẩm Khiêm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phẩm Khiêm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phẩm Khiêmngã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang82Tốt
Trần Phẩm Khiêmhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang80Tốt
Lê Phẩm Khiêmngang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang81Tốt
Phạm Phẩm Khiêmnặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang75Tốt
Hoàng Phẩm Khiêmhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang82Tốt
Huỳnh Phẩm Khiêmhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang82Tốt

Tên đệm khác đi với Khiêm

Tên khác có đệm Phẩm

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phẩm Khiêm

Tên Phẩm Khiêm có nghĩa là gì?

Phẩm Khiêm (品 謙): Phẩm hạnh · Khiêm nhường. Phẩm nghĩa là phẩm hạnh, Khiêm nghĩa là khiêm nhường.

Tên Phẩm Khiêm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khiêm, tên Phẩm Khiêm thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phẩm Khiêm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Phẩm Khiêm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.