Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phú Khiêm

Giàu có · Khiêm nhường. Thường đặt cho bé trai.

富謙Phú Khiêm
MộcCổ điển

Phú Khiêm — Giàu có · Khiêm nhường

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Phú Khiêm

  • Tên đệm富Phú12 nétThủyThanh sắc

    Giàu có — Giàu.

    Ý nghĩa chữ Phú
  • Tên chính謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang

    Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.

    Ý nghĩa chữ Khiêm

Tên Phú Khiêm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phú Khiêm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phú Khiêmngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang83Tốt
Trần Phú Khiêmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang78Tốt
Lê Phú Khiêmngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang81Tốt
Phạm Phú Khiêmnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang87Rất tốt
Hoàng Phú Khiêmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang83Tốt
Huỳnh Phú Khiêmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang83Tốt

Tên đệm khác đi với Khiêm

Tên khác có đệm Phú

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phú Khiêm

Tên Phú Khiêm có nghĩa là gì?

Phú Khiêm (富 謙): Giàu có · Khiêm nhường. Phú nghĩa là giàu có, Khiêm nghĩa là khiêm nhường.

Tên Phú Khiêm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khiêm, tên Phú Khiêm thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phú Khiêm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Phú Khiêm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.