Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiếu Khiêm

Hiếu thảo · Khiêm nhường. Thường đặt cho bé trai.

孝謙Hiếu Khiêm
MộcCổ điển

Hiếu Khiêm — Hiếu thảo · Khiêm nhường

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hiếu Khiêm

  • Tên đệm孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc

    Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.

    Ý nghĩa chữ Hiếu
  • Tên chính謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang

    Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.

    Ý nghĩa chữ Khiêm

Tên Hiếu Khiêm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiếu Khiêm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiếu Khiêmngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang71Tốt
Trần Hiếu Khiêmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang81Tốt
Lê Hiếu Khiêmngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang74Tốt
Phạm Hiếu Khiêmnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang85Rất tốt
Hoàng Hiếu Khiêmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang71Tốt
Huỳnh Hiếu Khiêmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang71Tốt

Cùng viết không dấu “hieu khiem”

Tên đệm khác đi với Khiêm

Tên khác có đệm Hiếu

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hiếu Khiêm

Tên Hiếu Khiêm có nghĩa là gì?

Hiếu Khiêm (孝 謙): Hiếu thảo · Khiêm nhường. Hiếu nghĩa là hiếu thảo, Khiêm nghĩa là khiêm nhường.

Tên Hiếu Khiêm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khiêm, tên Hiếu Khiêm thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hiếu Khiêm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hiếu Khiêm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.