Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiếu Khoa

Hiếu thảo · Khoa bảng. Thường đặt cho bé trai.

孝科Hiếu Khoa
MộcCổ điển

Hiếu Khoa — Hiếu thảo · Khoa bảng

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hiếu Khoa

  • Tên đệm孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc

    Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.

    Ý nghĩa chữ Hiếu
  • Tên chính科Khoa9 nétMộcThanh ngang

    Khoa bảng — Trình độ, phẩm cách, trong tràng học chia các khoa như văn khoa 文科 khoa học văn chương, lý khoa 理科 khoa học triết lý, v.v.

    Ý nghĩa chữ Khoa

Tên Hiếu Khoa hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiếu Khoa với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiếu Khoangã — sắc — ngangngã — sắc — ngang68Khá
Trần Hiếu Khoahuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang86Rất tốt
Lê Hiếu Khoangang — sắc — ngangngang — sắc — ngang70Tốt
Phạm Hiếu Khoanặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang84Tốt
Hoàng Hiếu Khoahuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang68Khá
Huỳnh Hiếu Khoahuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang68Khá

Cùng viết không dấu “hieu khoa”

Tên đệm khác đi với Khoa

Tên khác có đệm Hiếu

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hiếu Khoa

Tên Hiếu Khoa có nghĩa là gì?

Hiếu Khoa (孝 科): Hiếu thảo · Khoa bảng. Hiếu nghĩa là hiếu thảo, Khoa nghĩa là khoa bảng.

Tên Hiếu Khoa thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khoa, tên Hiếu Khoa thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hiếu Khoa đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hiếu Khoa có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.