Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Khoa

Khoa bảng. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Khoa.

科9 nét Khang Hy

Tên Khoa

Khoa bảng.

  • Chữ Hán: 科
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 科 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Trình độ, phẩm cách, trong tràng học chia các khoa như văn khoa 文科 khoa học văn chương, lý khoa 理科 khoa học triết lý, v.v.
  2. Thứ bực. Như xạ bất chủ bì, vị lực bất đồng khoa, cổ chi đạo dã 射不主皮,為力不同科,古之道也 (Luận ngữ 論語) bắn, chủ đích không phải là cho lủng da, vì sức người chẳng cùng bực, phép xưa là như vậy.
  3. Hố. Như doanh khoa nhi hậu tiến 盈科而後進 đầy hố mà sau chảy đi.
  4. Đoán, buộc. Như khoa tội 科罪 sử đoán vào tội, buộc tội, theo luật định tội.

Tên đệm hay đi cùng tên Khoa

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.