Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hỷ Khoa

Vui mừng · Khoa bảng. Thường đặt cho bé trai.

喜科Hỷ Khoa
MộcCổ điển

Hỷ Khoa — Vui mừng · Khoa bảng

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Hỷ Khoa

  • Tên đệm喜Hỷ12 nétThủyThanh hỏi

    Vui mừng — Mừng.

    Ý nghĩa chữ Hỷ
  • Tên chính科Khoa9 nétMộcThanh ngang

    Khoa bảng — Trình độ, phẩm cách, trong tràng học chia các khoa như văn khoa 文科 khoa học văn chương, lý khoa 理科 khoa học triết lý, v.v.

    Ý nghĩa chữ Khoa

Tên Hỷ Khoa hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hỷ Khoa với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hỷ Khoangã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang88Rất tốt
Trần Hỷ Khoahuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang77Tốt
Lê Hỷ Khoangang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang79Tốt
Phạm Hỷ Khoanặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang97Rất tốt
Hoàng Hỷ Khoahuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang88Rất tốt
Huỳnh Hỷ Khoahuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang88Rất tốt

Cùng viết không dấu “hy khoa”

Tên đệm khác đi với Khoa

Tên khác có đệm Hỷ

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hỷ Khoa

Tên Hỷ Khoa có nghĩa là gì?

Hỷ Khoa (喜 科): Vui mừng · Khoa bảng. Hỷ nghĩa là vui mừng, Khoa nghĩa là khoa bảng.

Tên Hỷ Khoa thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khoa, tên Hỷ Khoa thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hỷ Khoa đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hỷ Khoa có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.