Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hỷ Duy
Vui mừng · Giữ gìn, bền vững. Thường đặt cho bé trai.
Hỷ Duy — Vui mừng · Giữ gìn, bền vững
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Bình an
Từng chữ trong tên Hỷ Duy
- Tên đệm喜Hỷ12 nétThủyThanh hỏi
Vui mừng — Mừng.
Ý nghĩa chữ Hỷ - Tên chính維Duy14 nétMộcThanh ngang
Giữ gìn, bền vững — Buộc. Như duy hệ 維縶, duy trì 維持 ràng buộc giữ gìn cho khỏi đổ hỏng.
Ý nghĩa chữ Duy
Tên Hỷ Duy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hỷ Duy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hỷ Duyngã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 78Tốt |
| Trần Hỷ Duyhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 67Khá |
| Lê Hỷ Duyngang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 85Rất tốt |
| Phạm Hỷ Duynặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 94Rất tốt |
| Hoàng Hỷ Duyhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 78Tốt |
| Huỳnh Hỷ Duyhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 78Tốt |
Cùng viết không dấu “hy duy”
Tên đệm khác đi với Duy
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Hùng Duy雄維 · Hùng mạnh · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Anh Duy英維 · Tinh anh, tài giỏi · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Bảo Duy寶維 · Quý báu · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Bá Duy伯維 · Bậc đứng đầu · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Hải Duy海維 · Biển cả · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Hạo Duy浩維 · Bao la, rộng lớn · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Hiếu Duy孝維 · Hiếu thảo · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Hướng Duy向維 · Hướng thiện · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Mạnh Duy孟維 · Con trưởng · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Mẫn Duy敏維 · Nhanh nhạy · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Nhuận Duy潤維 · Nhuận trạch · Giữ gìn, bền vữngMộc
Tên khác có đệm Hỷ
- Hỷ Anh喜英 · Vui mừng · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hỷ Cần喜勤 · Vui mừng · Cần cùMộc
- Hỷ Cường喜強 · Vui mừng · Mạnh mẽMộc
- Hỷ Đông喜東 · Vui mừng · Phương ĐôngMộc
- Hỷ Gia喜嘉 · Vui mừng · Tốt lànhMộc
- Hỷ Hoan喜歡 · Vui mừng · Vui vẻMộc
- Hỷ Hoàn喜完 · Vui mừng · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
- Hỷ Khai喜開 · Vui mừng · Khai mởMộc
- Hỷ Khang喜康 · Vui mừng · An khangMộc
- Hỷ Khiêm喜謙 · Vui mừng · Khiêm nhườngMộc
- Hỷ Khoa喜科 · Vui mừng · Khoa bảngMộc
- Hỷ Khôi喜魁 · Vui mừng · Khôi ngô, đứng đầuMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Hỷ Duy
Tên Hỷ Duy có nghĩa là gì?
Hỷ Duy (喜 維): Vui mừng · Giữ gìn, bền vững. Hỷ nghĩa là vui mừng, Duy nghĩa là giữ gìn, bền vững.
Tên Hỷ Duy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Duy, tên Hỷ Duy thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Hỷ Duy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Hỷ Duy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
